Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
“口” là “miệng” và “cửa, lối ra vào”: “门口” (cửa ra vào), “出口” (lối ra), “入口” (lối vào). Còn làm lượng từ đếm người trong gia đình: nhà có bốn người nói sì kǒu rén. “口语” là khẩu ngữ, ngôn ngữ nói.
「口」 là bộ thủ số 30 trong 214 bộ Khang Hy, 3 nét, nghĩa gốc: miệng.
Chữ mang bộ này: 口 kǒu (miệng) · 吃 chī (ăn) · 喝 hē (uống) · 说 shuō (nói)
他张开口吃饭。
Tā zhāngkāi kǒu chī fàn.
Anh ấy há miệng ra ăn cơm.
He opens his mouth to eat.