Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 右

右

yòu
Âm Hán-Việt: hữu
HSK 3.0 cấp 2
phải/bên phải
right

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

𠂇 (bàn tay) + 口 (miệng) → bàn tay đưa cơm lên miệng thường là tay phải, nhớ "bên phải".

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Danh từ phương hướng "phải". Thường dùng dạng 右边 (bên phải); 往 + 右 + động từ là đi về bên phải. 左右 đứng sau con số nghĩa "khoảng chừng". Phân biệt mặt chữ với 左 (trái): 右 có 口 ở dưới, 左 có 工.

Ví dụ câu

请向右转。

Qǐng xiàng yòu zhuǎn.

Xin hãy rẽ phải.

Please turn right.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「右」