Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 着

着

zhe
Âm Hán-Việt: trứ
HSK 3.0 cấp 2
đang (tiến hành); (đọc zháo) chạm, trúng; (sau động từ) được, thiếp đi
(progressive aspect particle); (read zháo) to touch; (result complement) to succeed in

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 着 viết sang phồn thể là 著.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Trợ từ đọc nhẹ zhe, đứng ngay sau động từ chỉ trạng thái đang kéo dài: 坐着 (đang ngồi). Khác với 了 (đã xong). Đọc zháo làm bổ ngữ kết quả: 睡着 (ngủ thiếp đi). Có trong 接着 (tiếp theo).

Ví dụ câu

他坐着看书。

Tā zuòzhe kàn shū.

Anh ấy đang ngồi xem sách.

He is sitting and reading a book.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「着」