Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 子

子

zi
Âm Hán-Việt: tử
HSK 3.0 cấp 3
(hậu tố danh từ)
(noun suffix)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Đọc nhẹ zi khi làm hậu tố danh từ, gắn sau một chữ để tạo danh từ hai âm tiết: 桌子 (cái bàn), 杯子 (cốc), 孩子 (đứa trẻ), 帽子 (mũ). Hậu tố này không thêm nghĩa và không đứng một mình. Khi mang nghĩa con, đọc zǐ: 子女 (con cái).

Đây là một bộ thủ

「子」 là bộ thủ số 39 trong 214 bộ Khang Hy, 3 nét, nghĩa gốc: con, đứa trẻ.

Chữ mang bộ này: 子 zǐ (con) · 字 zì (chữ) · 学 xué (học) · 孩 hái (đứa trẻ)

Ví dụ câu

这个孩子很可爱。

Zhège háizi hěn kě'ài.

Đứa trẻ này rất dễ thương.

This child is very cute.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「子」