请拿一把椅子坐下。
Qǐng ná yì bǎ yǐzi zuòxià.
Hãy lấy một cái ghế ngồi xuống.
Please take a chair and sit down.
Danh từ “cái ghế”, đếm bằng lượng từ 把: 一把 + 椅子. Hay đi với động từ 坐 (ngồi): 坐在 + 椅子 + 上 (ngồi trên ghế). Thường nói chung với 桌子 (bàn) khi kể đồ đạc trong phòng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.