Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 东西

东西

dōng xi
Âm Hán-Việt: đông tê (tây)
HSK 3.0 cấp 1
đồ vật/thứ
thing, stuff

Ví dụ câu

我不要这个东西。

Wǒ bú yào zhège dōngxi.

Tôi không muốn thứ này.

I don't want this thing.

Cách dùng từ này

“东西” (dōngxi, chữ sau đọc thanh nhẹ) nghĩa là đồ, đồ vật, thứ. Dùng rất rộng: “买东西” (mua đồ, đi mua sắm), “吃东西” (ăn gì đó). Lượng từ thường dùng là “个” hoặc “些”. Nếu đọc đủ hai thanh “dōngxī” thì nghĩa lại là “đông và tây”, khác hẳn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

东西 viết sang phồn thể là 東西 dōng xi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →