Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 东

东

dōng
Âm Hán-Việt: đông
HSK 3.0 cấp 3
đông
east

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 东 viết sang phồn thể là 東.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ phương hướng "đông": 东边 (phía đông), 东北 (đông bắc). 东西 đọc nhẹ xi là "đồ vật", đọc xī là "đông và tây". Có trong 东方 (phương Đông).

Ví dụ câu

学校在东边。

Xuéxiào zài dōngbian.

Trường học ở phía đông.

The school is in the east.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「东」