Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 东道主

东道主

dōng dào zhǔ
Âm Hán-Việt: đông đạo chủ
HSK 3.0 cấp 7
chủ nhà, nước chủ nhà
host

Ví dụ câu

这次比赛,中国是东道主。

Zhè cì bǐsài, Zhōngguó shì dōngdàozhǔ.

Trận đấu này, Trung Quốc là chủ nhà.

China is the host for this competition.

Cách dùng từ này

“东道主” (chủ nhà) là danh từ, chỉ người, thành phố hoặc nước đứng ra tổ chức, tiếp đón trong thể thao, hội nghị: “是东道主”, zuòwéi dōngdàozhǔ (với tư cách chủ nhà). Khác “主人” (chủ nhà tiếp khách thường ngày) và “房东” (chủ nhà cho thuê).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

东道主 viết sang phồn thể là 東道主 dōng dào zhǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →