Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公道

公道

gōng dào
Âm Hán-Việt: công đạo
HSK 3.0 cấp 7
công đạo, sự công bằng
justice

Ví dụ câu

老板做事很公道。

Lǎobǎn zuòshì hěn gōngdào.

Ông chủ làm việc rất công bằng.

The boss is very fair in his dealings.

Cách dùng từ này

“公道” có hai cách dùng. Đọc gōngdào là danh từ, nghĩa là lẽ công bằng: “主持 公道” (đứng ra phân xử công bằng). Đọc nhẹ gōngdao là tính từ, nghĩa là công bằng, phải chăng: “老板 做事 很 公道”, “价钱 公道” (giá cả phải chăng). Gần nghĩa “公平”, nhưng khen giá cả hợp lý thì người Trung hay dùng “公道”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →