Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公车

公车

gōng chē
Âm Hán-Việt: công xa
HSK 3.0 cấp 7
xe buýt
bus

Ví dụ câu

我每天坐公车去上班。

Wǒ měitiān zuò gōngchē qù shàngbān.

Mỗi ngày tôi đi xe buýt đi làm.

I take the bus to work every day.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

公车 viết sang phồn thể là 公車 gōng chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →