Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公务

公务

gōng wù
Âm Hán-Việt: công vụ
HSK 3.0 cấp 7
công vụ
official business

Ví dụ câu

他去北京出差办公务。

Tā qù Běijīng chūchāi bàn gōngwù.

Anh ấy đi Bắc Kinh công tác để làm việc công.

He went to Beijing on business for official duties.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

公务 viết sang phồn thể là 公務 gōng wù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →