这份文件需要公证。
Zhè fèn wénjiàn xūyào gōngzhèng.
Văn bản này cần được công chứng.
This document needs to be notarized.
“公证” (công chứng) là danh từ, cũng dùng như động từ không mang tân ngữ: “这 份 文件 需要 公证”, “办理 公证”. Nơi làm công chứng gọi là phòng công chứng. Đừng lẫn với “公正” cùng âm gōngzhèng, là tính từ nghĩa là công bằng, chính trực.
公证 viết sang phồn thể là 公證 gōng zhèng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.