飞船飞到了太空。
Fēichuán fēi dào le tàikōng.
Tàu vũ trụ bay vào không gian.
The spaceship flew into space.
“飞船” (tàu vũ trụ) là danh từ chỉ tàu bay vào không gian; lượng từ “艘”. Hay đi với “发射” (phóng): phóng tàu vũ trụ, và “飞到 了 太空”. Khác “飞机” (máy bay) bay trong khí quyển, và “火箭” (tên lửa) là thiết bị đẩy tàu lên.
飞船 viết sang phồn thể là 飛船 fēi chuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.