Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 飞船

飞船

fēi chuán
Âm Hán-Việt: phi thuyền
HSK 3.0 cấp 7
tàu vũ trụ, phi thuyền
airship, spaceship

Ví dụ câu

飞船飞到了太空。

Fēichuán fēi dào le tàikōng.

Tàu vũ trụ bay vào không gian.

The spaceship flew into space.

Cách dùng từ này

“飞船” (tàu vũ trụ) là danh từ chỉ tàu bay vào không gian; lượng từ “艘”. Hay đi với “发射” (phóng): phóng tàu vũ trụ, và “飞到 了 太空”. Khác “飞机” (máy bay) bay trong khí quyển, và “火箭” (tên lửa) là thiết bị đẩy tàu lên.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

飞船 viết sang phồn thể là 飛船 fēi chuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →