Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 飞

飞

fēi
Âm Hán-Việt: phi
HSK 3.0 cấp 2
bay, chuyến bay
to fly

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 飞 viết sang phồn thể là 飛.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ "bay". Có trong 飞机 (máy bay), 起飞 (cất cánh). Đi máy bay nói 坐飞机.

Đây là một bộ thủ

「飞」 là bộ thủ số 183 trong 214 bộ Khang Hy, 3 nét, nghĩa gốc: bay.

Chữ mang bộ này: 飞 fēi (bay) · 飞机 fēijī (máy bay)

Ví dụ câu

鸟会飞。

Niǎo huì fēi.

Chim biết bay.

Birds can fly.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「飞」