Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 起飞

起飞

qǐ fēi
Âm Hán-Việt: khởi phi
HSK 3.0 cấp 3
cất cánh
to take off

Ví dụ câu

飞机起飞了。

Fēijī qǐfēi le.

Máy bay đã cất cánh.

The plane took off.

Cách dùng từ này

起飞 là động từ: (máy bay) cất cánh. Không mang tân ngữ, chủ ngữ là máy bay hoặc chuyến bay: 飞机 几 点 起飞. Trái nghĩa là 降落 (hạ cánh). Nghĩa bóng: khởi sắc, bắt đầu phát triển mạnh, như 经济 起飞.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

起飞 viết sang phồn thể là 起飛 qǐ fēi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →