飞机起飞了。
Fēijī qǐfēi le.
Máy bay đã cất cánh.
The plane took off.
起飞 là động từ: (máy bay) cất cánh. Không mang tân ngữ, chủ ngữ là máy bay hoặc chuyến bay: 飞机 几 点 起飞. Trái nghĩa là 降落 (hạ cánh). Nghĩa bóng: khởi sắc, bắt đầu phát triển mạnh, như 经济 起飞.
起飞 viết sang phồn thể là 起飛 qǐ fēi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.