Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一起

一起

yī qǐ
Âm Hán-Việt: nhất khởi
HSK 3.0 cấp 2
cùng nhau
together

Ví dụ câu

我们一起去吃饭吧。

Wǒmen yìqǐ qù chīfàn ba.

Chúng ta cùng nhau đi ăn cơm nhé.

Let's go eat together.

Cách dùng từ này

Phó từ, nghĩa "cùng nhau", đứng trước động từ: 一起 + 吃饭 / 学习 / 去. Hay đi trong khung 跟/和 + người + 一起 + động từ (cùng ai làm gì). Còn làm danh từ "cùng một chỗ": 在一起 (ở bên nhau). Người mới học hay lẫn với 一共 (tổng cộng), vốn dùng để cộng số lượng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →