我想起小时候的事。
Wǒ xiǎng qǐ xiǎoshíhou de shì.
Tôi nhớ lại chuyện hồi nhỏ.
I remember things from childhood.
Động từ (想 + bổ ngữ 起), nhớ ra, chợt nhớ lại điều đã quên hoặc chuyện cũ. Hay gặp: xiǎng qǐlái le (nhớ ra rồi), 想起 + 小时候, 突然 + 想起. Không nhớ ra nói 想不起来. Khác 想到 (nghĩ tới, nảy ra ý) và 想念 (nhớ nhung).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.