我喜欢运动,比如说跑步。
Wǒ xǐhuān yùndòng, bǐrú shuō pǎobù.
Tôi thích vận động, ví dụ như chạy bộ.
I like sports, for example, running.
“比如说” nghĩa là ví dụ như, chẳng hạn; đứng sau một câu nói chung để đưa ví dụ cụ thể: 喜欢运动, 比如说 + 跑步 (tôi thích vận động, chẳng hạn chạy bộ). Nghĩa giống hệt 比如; thêm 说 thì nghe khẩu ngữ hơn.
比如说 viết sang phồn thể là 比如說 bǐ rú shuō.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.