Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 比如

比如

bǐ rú
Âm Hán-Việt: tỉ như
HSK 3.0 cấp 3
ví dụ như
for example

Ví dụ câu

我喜欢水果,比如苹果。

Wǒ xǐhuān shuǐguǒ, bǐrú píngguǒ.

Tôi thích hoa quả, ví dụ như táo.

I like fruit, for example, apples.

Cách dùng từ này

"比如" (ví dụ như) đứng trước ví dụ để minh hoạ cho điều vừa nói: "我 喜欢 水果, 比如 苹果". Có thể nói "比如说", nghĩa như nhau, khẩu ngữ hơn. "例如" cùng nghĩa, văn viết hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →