相比昨天,今天更热。
Xiāngbǐ zuótiān, jīntiān gèng rè.
So với hôm qua, hôm nay nóng hơn.
Compared to yesterday, today is hotter.
“相比” (so với) là động từ, hay dùng trong khung “和 … 相比” hoặc “与 … 相比”, rồi vế sau nêu kết quả so sánh. Cũng có thể đặt thẳng trước danh từ: “相比昨天 今天 更 热” (so với hôm qua, hôm nay nóng hơn). Không nói “A 相比 B”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.