Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 相同

相同

xiāng tóng
Âm Hán-Việt: tương đồng
HSK 3.0 cấp 4
giống nhau
identical

Ví dụ câu

我们的想法相同。

Wǒmen de xiǎngfǎ xiāngtóng.

Suy nghĩ của chúng tôi giống nhau.

Our ideas are the same.

Cách dùng từ này

“相同” là tính từ, dùng để mô tả sự giống nhau, thường đứng sau danh từ hoặc sau động từ “是”. Thường đi kèm với danh từ “想法”, “颜色”. Người Việt thường nhầm “相同” với “相似”, hai từ khác nhau: “相同” là hoàn toàn giống, “相似” chỉ tương tự.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →