努力才能成功。
Nǔlì cái néng chénggōng.
Chỉ có cố gắng mới thành công.
Only through hard work can you succeed.
"成功" (thành công) vừa là động từ vừa là tính từ, cũng dùng như danh từ. Làm vị ngữ: "实验 成功 了", "祝 你 成功"; làm định ngữ: "成功 的 人"; làm danh từ: "取得 成功" (đạt được thành công). Trái nghĩa "失败".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.