Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 标准

标准

biāo zhǔn
Âm Hán-Việt: tiêu chuẩn
HSK 3.0 cấp 4
tiêu chuẩn
standard

Ví dụ câu

这个产品达到了国际标准。

Zhège chǎnpǐn dádào le guójì biāozhǔn.

Sản phẩm này đạt tiêu chuẩn quốc tế.

This product meets international standards.

Cách dùng từ này

"标准" (tiêu chuẩn; chuẩn) vừa là danh từ vừa là tính từ. Danh từ: "达到 标准" (đạt tiêu chuẩn), "国际标准". Tính từ: "他 的 普通话 很 标准" (tiếng phổ thông của anh ấy rất chuẩn), "发音 标准". Khác "标志" (dấu hiệu, biểu tượng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

标准 viết sang phồn thể là 標準 biāo zhǔn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →