这个标志表示禁止停车。
Zhège biāozhì biǎoshì jìnzhǐ tíngchē.
Biểu tượng này biểu thị cấm đỗ xe.
This sign means no parking.
"标志" có hai cách dùng. Danh từ: dấu hiệu, biểu tượng, logo: "交通 标志", "这 个 标志 表示 禁止 停车". Động từ, hay đi với "着": "标志 着" (đánh dấu): "标志 着 新 时代 的 开始".
标志 viết sang phồn thể là 標誌 biāo zhì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.