Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 剥

剥

bāo
Âm Hán-Việt: bác
HSK 3.0 cấp 7
bóc/lột
to peel

Phồn thể

Chữ giản thể 剥 viết sang phồn thể là 剝.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ: bóc, lột lớp vỏ ngoài. Đứng một mình trong khẩu ngữ đọc bāo: bóc quýt, bóc trứng, lột vỏ tôm. Trong từ ghép văn viết đọc bō: 剥削 (bóc lột) là chiếm công sức của người khác; 剥夺 (tước đoạt) là lấy đi quyền lợi, tự do của ai đó.

Ví dụ câu

他剥了一个橘子。

Tā bāo le yí gè júzi.

Anh ấy bóc một quả quýt.

He peeled an orange.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「剥」