Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 残

残

cán
Âm Hán-Việt: tàn
HSK 3.0 cấp 7
tàn; tàn phế; tàn nhẫn
to destroy

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 残 viết sang phồn thể là 殘.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“残” là tính từ, động từ: bị hư hại, không còn nguyên vẹn; tàn tật; còn sót lại; độc ác. Ít dùng một mình, hay gặp trong từ ghép: “残疾” (khuyết tật), “残疾人” (người khuyết tật, cách nói trung tính); “残留” (còn sót lại); “残忍” (tàn nhẫn), “残酷” (tàn khốc).

Ví dụ câu

他的腿残了。

Tā de tuǐ cán le.

Chân anh ấy bị tàn tật.

His leg is disabled.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「残」