Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 拨

拨

bō
Âm Hán-Việt: bát
HSK 3.0 cấp 7
gạt; quay số
to push aside with the hand

Phồn thể

Chữ giản thể 拨 viết sang phồn thể là 撥.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ: gạt, đẩy nhẹ bằng ngón tay (gạt dây đàn, vén tóc); và quay, bấm số điện thoại: 拨打 (gọi điện) hay gặp trên biển báo, 拨通 (gọi điện thành công). Nghĩa khác là chia ra, cấp phát: 拨款 (phân bổ ngân sách). 挑拨 (xúi bẩy) là khích cho hai bên bất hòa.

Ví dụ câu

请拨一下电话。

Qǐng bō yíxià diànhuà.

Làm ơn quay số điện thoại.

Please dial the phone.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「拨」