他挑拨朋友之间的关系。
Tā tiǎobō péngyou zhī jiān de guānxì.
Anh ta xúi bẩy mối quan hệ giữa bạn bè.
He sows discord among friends.
"挑拨" (tiǎobō, xúi giục, gây chia rẽ) là động từ, tân ngữ thường là quan hệ giữa hai bên: "挑拨 朋友之间 的关系". Ý là nói ra nói vào để người khác bất hoà. Chữ "挑" ở đây đọc tiǎo, khác "挑选" đọc tiāo. Gần "挑衅" nhưng "挑衅" là trực tiếp gây sự với đối phương.
挑拨 viết sang phồn thể là 挑撥 tiǎo bō.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.