Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 亮相

亮相

liàng xiàng
Âm Hán-Việt: lượng tướng
HSK 3.0 cấp 7
ra mắt/lộ diện
to strike a pose (Chinese opera)

Ví dụ câu

新演员第一次亮相。

Xīn yǎnyuán dì yī cì liàngxiàng.

Diễn viên mới ra mắt lần đầu.

The new actor made his debut.

Cách dùng từ này

“亮相” (ra mắt, xuất hiện trước công chúng) là động từ không mang tân ngữ, dùng cho người hoặc sản phẩm mới: “第一次 亮相” (lần đầu ra mắt). Nghĩa gốc trong kịch hát là diễn viên dừng lại tạo dáng trên sân khấu. Mở rộng còn nghĩa là bày tỏ rõ quan điểm.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →