Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 相辅相成

相辅相成

xiāng fǔ xiāng chéng
Âm Hán-Việt: tương phụ tương thành
HSK 3.0 cấp 7
bổ trợ cho nhau
to complement one another (idiom)

Ví dụ câu

理论和实践相辅相成。

Lǐlùn hé shíjiàn xiāng fǔ xiāng chéng.

Lý thuyết và thực tiễn bổ sung cho nhau.

Theory and practice are complementary and mutually reinforcing.

Cách dùng từ này

"相辅相成" (bổ trợ cho nhau, cái này làm nên cái kia) là thành ngữ, thường làm vị ngữ với chủ ngữ là hai sự vật nối bằng "和" hoặc "与": "理论 和 实践 相辅相成". Cũng gặp "是 相辅相成 的". Không dùng cho người giúp đỡ nhau cụ thể (khi đó dùng "互相 帮助").

Ký tự cấu thành

Phồn thể

相辅相成 viết sang phồn thể là 相輔相成 xiāng fǔ xiāng chéng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →