这些成品明天发货。
Zhèxiē chéngpǐn míngtiān fāhuò.
Những thành phẩm này sẽ được gửi hàng vào ngày mai.
These finished products will be shipped tomorrow.
"成品" (thành phẩm) là danh từ, chỉ sản phẩm đã làm xong, có thể bán hoặc dùng ngay. Hay đối lập với "原料" (nguyên liệu) và bànchéngpǐn (bán thành phẩm). Khác "产品" là sản phẩm nói chung.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.