Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 成心

成心

chéng xīn
Âm Hán-Việt: thành tâm
HSK 3.0 cấp 7
cố tình
intentional

Ví dụ câu

他不是成心做错事的。

Tā bú shì chéngxīn zuò cuò shì de.

Anh ấy không cố tình làm sai việc.

He didn't do it on purpose.

Cách dùng từ này

"成心" (cố tình, cố ý) là phó từ khẩu ngữ, đứng trước động từ, hay gặp trong câu phủ định hoặc lời trách: "他 不是成心 的" (anh ấy không cố ý đâu). Nghĩa như "故意"; "故意" dùng được cả trong văn viết, còn "成心" mang màu khẩu ngữ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →