Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 当心

当心

dāng xīn
Âm Hán-Việt: đương tâm
HSK 3.0 cấp 7
cẩn thận
to take care

Ví dụ câu

当心,车来了!

Dāngxīn, chē lái le!

Cẩn thận, xe đến rồi!

Watch out, the car is coming!

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là “coi chừng, cẩn thận”, dùng để nhắc, cảnh báo. Thường đứng đầu câu như một lời kêu: “当心” rồi nói mối nguy, hoặc có tân ngữ là thứ nguy hiểm. Gần như đồng nghĩa với “小心”, “当心” hơi khẩu ngữ hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

当心 viết sang phồn thể là 當心 dāng xīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →