Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 充当

充当

chōng dāng
Âm Hán-Việt: sung đương
HSK 3.0 cấp 7
đóng vai, làm
to serve as

Ví dụ câu

他充当翻译。

Tā chōngdāng fānyì.

Anh ấy làm phiên dịch.

He acts as an interpreter.

Cách dùng từ này

“充当” (đóng vai, làm) là động từ, tân ngữ là một vai trò hoặc thân phận, thường mang ý tạm thời hay không chính thức: “他 充当 翻译” (anh ấy tạm làm phiên dịch). Khác “担任” (đảm nhiệm) dùng cho chức vụ chính thức. Đóng vai trong phim, kịch thì dùng “扮演”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

充当 viết sang phồn thể là 充當 chōng dāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →