Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 充沛

充沛

chōng pèi
Âm Hán-Việt: sung bái
HSK 3.0 cấp 7
sung mãn, dồi dào
abundant

Ví dụ câu

他精力充沛。

Tā jīnglì chōngpèi.

Anh ấy tràn đầy năng lượng.

He is energetic.

Cách dùng từ này

“充沛” (dồi dào, tràn trề) là tính từ, tả sức lực, tinh thần hoặc nước mưa: “他 精力 充沛” (tràn đầy sức sống), “体力 充沛”. Gần như chỉ làm vị ngữ sau chủ ngữ đó. Khác “充足” (đầy đủ) dùng cho vật chất, thời gian, ánh sáng, như ngủ đủ giấc hay tiền đủ dùng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →