他精力充沛。
Tā jīnglì chōngpèi.
Anh ấy tràn đầy năng lượng.
He is energetic.
“充沛” (dồi dào, tràn trề) là tính từ, tả sức lực, tinh thần hoặc nước mưa: “他 精力 充沛” (tràn đầy sức sống), “体力 充沛”. Gần như chỉ làm vị ngữ sau chủ ngữ đó. Khác “充足” (đầy đủ) dùng cho vật chất, thời gian, ánh sáng, như ngủ đủ giấc hay tiền đủ dùng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.