Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 冒充

冒充

mào chōng
Âm Hán-Việt: mạo sung
HSK 3.0 cấp 7
giả mạo, mạo nhận
to feign

Ví dụ câu

他冒充医生骗人。

Tā mào chōng yīshēng piàn rén.

Anh ấy giả mạo bác sĩ lừa người.

He impersonated a doctor to deceive people.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →