不要冒险,安全第一。
Búyào màoxiǎn, ānquán dì yī.
Đừng mạo hiểm, an toàn là trên hết.
Don't take risks, safety first.
"冒险" (mạo hiểm) là động từ ly hợp, không mang tân ngữ: "不要 冒险", "冒 很 大 的 险". Cũng làm danh từ: "一 次 冒险". Khác "危险" (nguy hiểm) là tính từ tả tình huống.
冒险 viết sang phồn thể là 冒險 mào xiǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.