“秒” là đơn vị “giây”, đứng sau số: “有六十秒” (có sáu mươi giây). Thứ tự đơn vị thời gian: “小时” (giờ), “分钟” (phút), “秒” (giây). Khẩu ngữ mạng còn dùng “秒” trước động từ nghĩa là làm ngay tức khắc, như trả lời ngay.
一分钟有六十秒。
Yì fēnzhōng yǒu liùshí miǎo.
Một phút có sáu mươi giây.
One minute has sixty seconds.