Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 秒

秒

miǎo
Âm Hán-Việt: miểu
HSK 3.0 cấp 4
giây (đơn vị thời gian)
second (unit of time)

Cách dùng chữ này

“秒” là đơn vị “giây”, đứng sau số: “有六十秒” (có sáu mươi giây). Thứ tự đơn vị thời gian: “小时” (giờ), “分钟” (phút), “秒” (giây). Khẩu ngữ mạng còn dùng “秒” trước động từ nghĩa là làm ngay tức khắc, như trả lời ngay.

Ví dụ câu

一分钟有六十秒。

Yì fēnzhōng yǒu liùshí miǎo.

Một phút có sáu mươi giây.

One minute has sixty seconds.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「秒」