Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Tính từ: non, mềm, dễ nhai, tả rau non, lá non, thịt mềm: 肉很嫩 là thịt rất mềm. Nghĩa mở rộng: da mịn, màu nhạt tươi như xanh non; người còn non, thiếu kinh nghiệm. Trái nghĩa là 老: thịt xào quá lâu thì dai, gọi là 老.
这肉很嫩,很好吃。
Zhè ròu hěn nèn, hěn hǎo chī.
Thịt này rất non, rất ngon.
This meat is very tender, very delicious.