Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 嫩

嫩

nèn
Âm Hán-Việt: nộn
HSK 3.0 cấp 7
non, mềm
young and tender

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Tính từ: non, mềm, dễ nhai, tả rau non, lá non, thịt mềm: 肉很嫩 là thịt rất mềm. Nghĩa mở rộng: da mịn, màu nhạt tươi như xanh non; người còn non, thiếu kinh nghiệm. Trái nghĩa là 老: thịt xào quá lâu thì dai, gọi là 老.

Ví dụ câu

这肉很嫩,很好吃。

Zhè ròu hěn nèn, hěn hǎo chī.

Thịt này rất non, rất ngon.

This meat is very tender, very delicious.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →