Chữ giản thể 喷 viết sang phồn thể là 噴.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
“喷” là động từ: phun, xịt ra (nước, khí, lửa). Thường đi với bổ ngữ xu hướng: “喷出来” là phun ra. Từ ghép: “喷泉” (đài phun nước), “打喷嚏” (hắt xì hơi). Trên mạng, “喷” còn mang nghĩa khẩu ngữ là chửi bới, công kích người khác.
水从管子里喷出来。
Shuǐ cóng guǎnzi lǐ pēn chūlái.
Nước phun ra từ ống.
Water sprays out of the pipe.