Lượng từ cho ngựa và cho tấm vải: “那匹马” (con ngựa đó). Đếm các con vật khác như chó, mèo thì dùng 只 hoặc 条, không dùng 匹.
那匹马跑得很快。
Nà pǐ mǎ pǎo de hěn kuài.
Con ngựa đó chạy rất nhanh.
That horse runs very fast.