Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 匹

匹

pǐ
Âm Hán-Việt: thất
HSK 3.0 cấp 5
con (ngựa); tấm (vải)
classifier for horses; bolt (of cloth)

Cách dùng chữ này

Lượng từ cho ngựa và cho tấm vải: “那匹马” (con ngựa đó). Đếm các con vật khác như chó, mèo thì dùng 只 hoặc 条, không dùng 匹.

Ví dụ câu

那匹马跑得很快。

Nà pǐ mǎ pǎo de hěn kuài.

Con ngựa đó chạy rất nhanh.

That horse runs very fast.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「匹」