Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 牵

牵

qiān
Âm Hán-Việt: khiên
HSK 3.0 cấp 6
dắt, kéo
to lead along

Phồn thể

Chữ giản thể 牵 viết sang phồn thể là 牽.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ "dắt, nắm kéo đi", đứng trước người hay vật được dắt: dắt tay con, dắt chó đi dạo. Nghĩa bóng là kéo theo, dính líu: "牵涉" (liên quan, dính líu), "牵扯" (liên quan, kéo theo). "牵挂" (lo lắng, bận tâm) là lòng luôn nhớ tới ai. "牵头" (dẫn đầu) là đứng ra khởi xướng một việc.

Ví dụ câu

妈妈牵着孩子的手过马路。

Māma qiān zhe háizi de shǒu guò mǎlù.

Mẹ dắt tay con qua đường.

The mother leads the child by the hand across the road.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「牵」