Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 枪

枪

qiāng
Âm Hán-Việt: thương
HSK 3.0 cấp 6
súng
gun, rifle, weapon

Phồn thể

Chữ giản thể 枪 viết sang phồn thể là 槍.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ "súng". Thường đứng cuối từ ghép: "手枪" (súng lục), "开枪" (bắn súng, nổ súng). Lượng từ đi kèm là "把", như một khẩu súng. Cùng âm "qiāng" với "抢" (giành, cướp) nên dễ viết nhầm: "抢" có bộ tay bên trái, còn "枪" có bộ "木".

Ví dụ câu

他买了一把玩具枪。

Tā mǎile yì bǎ wánjù qiāng.

Anh ấy mua một khẩu súng đồ chơi.

He bought a toy gun.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「枪」