这件事牵涉到很多人。
Zhè jiàn shì qiānshè dào hěn duō rén.
Việc này liên quan đến nhiều người.
This matter involves many people.
"牵涉" (liên quan, dính líu) là động từ, nghĩa là một việc kéo theo, dính đến người hoặc việc khác. Hay đi với "到": "这件 事 牵涉 到 很多 人". Thường dùng cho chuyện rắc rối, vụ việc. Gần nghĩa "涉及" (liên quan đến): "涉及" trung tính, dùng được cho phạm vi nội dung ("涉及 很多 方面"), còn "牵涉" hay ngụ ý dính líu phiền phức.
牵涉 viết sang phồn thể là 牽涉 qiān shè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.