Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 牵头

牵头

qiān tóu
Âm Hán-Việt: khiên đầu
HSK 3.0 cấp 9
dẫn đầu/đứng mũi chịu sào
to lead (an animal by the head)

Ví dụ câu

他牵头组织这次活动。

Tā qiāntóu zǔzhī zhè cì huódòng.

Anh ấy dẫn đầu tổ chức hoạt động này.

He takes the lead in organizing this event.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

牵头 viết sang phồn thể là 牽頭 qiān tóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →