他扭头看我。
Tā niǔ tóu kàn wǒ.
Anh ấy quay đầu nhìn tôi.
He turned his head to look at me.
Động từ ly hợp, quay đầu, ngoảnh mặt sang bên hoặc ra sau. Hay gặp: 扭头看我, 扭头 + 就 + 走 (quay ngoắt đi luôn, thường vì giận). Gần nghĩa 回头 (quay đầu lại phía sau). Đừng nhầm với 抬头 (ngẩng đầu).
扭头 viết sang phồn thể là 扭頭 niǔ tóu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.