他尝到了甜头。
Tā cháng dào le tiántou.
Anh ta đã nếm được vị ngọt (lợi ích).
He got a taste of the benefits.
甜头 viết sang phồn thể là 甜頭 tián tou.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.