Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 矛头

矛头

máo tóu
Âm Hán-Việt: mâu đầu
HSK 3.0 cấp 9
đầu giáo/mũi nhọn chỉ trích
spearhead

Ví dụ câu

大家把矛头指向他。

Dàjiā bǎ máotóu zhǐ xiàng tā.

Mọi người chỉ trích anh ấy.

Everyone pointed the finger at him.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

矛头 viết sang phồn thể là 矛頭 máo tóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →