Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 掉头

掉头

diào tóu
Âm Hán-Việt: điệu đầu
HSK 3.0 cấp 8
quay đầu lại
to turn one's head

Ví dụ câu

车在这里不能掉头。

Chē zài zhèlǐ bù néng diàotóu.

Xe không thể quay đầu ở đây.

Cars cannot turn around here.

Cách dùng từ này

"掉头" (đọc diàotóu) là động từ ly hợp: quay đầu (xe, tàu) chạy theo hướng ngược lại; người quay đầu đi chỗ khác. Hay gặp "不能掉头", "diàotóu huíqu" (quay đầu trở lại). Biển giao thông cấm quay đầu ghi "jìnzhǐ diàotóu".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

掉头 viết sang phồn thể là 掉頭 diào tóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →