Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 从头

从头

cóng tóu
Âm Hán-Việt: tòng đầu
HSK 3.0 cấp 8
từ đầu/làm lại
anew

Ví dụ câu

我们从头开始吧。

Wǒ men cóng tóu kāi shǐ ba.

Chúng ta bắt đầu lại từ đầu nhé.

Let's start from the beginning.

Cách dùng từ này

“从头” (từ đầu, lại từ đầu) là phó từ, đứng trước động từ: “从头开始” (bắt đầu lại từ đầu), “从头 再 来” (làm lại từ đầu). Còn đi trong cụm “从头 到 尾” (từ đầu đến cuối). Khác “从前” (trước kia), từ này chỉ thời gian trong quá khứ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

从头 viết sang phồn thể là 從頭 cóng tóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →